| Ra mắt vào ngày 25-03-2009 |
| Loại máy ảnh | Máy ảnh kỹ thuật số phản chiếu đơn ống kinh, AF/AE |
| Phương tiện ghi hình | Thẻ nhớ SD và SDHC |
| Ống kính tương thích | Ống kính EF của Canon ( bao gồm cả ống kính EF-S) |
| Giá đặt ống kính | Giá ống kính EF của Canon |
| Bộ cảm biến hình ảnh |
|
| Loại | Bộ cảm biến CMOS |
| Các điểm ảnh hiệu quả | xấp xỉ 15,10 megapixels |
| Kích thước bộ cảm biến hình ảnh | 22,3mm x 14,9mm |
| Tỉ lệ co | 3:2 |
| Tính năng loại bỏ bụi bẩn | Tự động, bằng tay, loại bỏ bụi bẩn bám trên dữ liệu |
| Hệ thống ghi hình |
|
| Định dạng ghi hình | Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh 2.0 |
| Loại ảnh | JPEG, RAW ( nguyên bản 14-bit của Canon) Có thể ghi đồng thời ảnh RAW + JPEG MOV |
| Các điểm ảnh ghi hình | (1) Ảnh cỡ rộng: Xấp xỉ 15,10 megapixels (4752 x 3168) (2) Ảnh cỡ trung: Xấp xỉ 8,00 megapixels (3456 x 2304) (3) Ảnh cỡ nhỏ: Xấp xỉ 3,70 megapixels (2352 x 1568) (4) Ảnh RAW: Xấp xỉ 15,10 megapixels (4752 x 3168) |
| Đánh số file | Có thể đánh số lần lượt, cài đặt tự động đánh số và cài đặt đánh số bằng tay |
| Bộ xử lý hình ảnh |
|
| Loại ảnh | Ảnh tiêu chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh chụp giữ nguyên, ảnh đơn sắc, User Def. 1-3 |
| Cân bằng trắng | Cân bằng trắng tự động (AWB), ánh sáng ban ngày, có mây, bóng râm, ánh sáng đèn tròn, tia sáng, ánh sáng trắng đèn huỳnh quang, đèn flash, tự cài đặt ( tuỳ chọn cân bằng trắng) |
| Tính năng giảm nhiễu | Có thể áp dụng cho các loại độ sáng già và các ảnh chụp với tốc độ ISO cao |
| Tự động điều chỉnh độ sáng ảnh | Tự động tối ưu hoá nguồn sáng với tính năng dò tìm khuôn mặt |
| Tính năng ưu tiên tông màu cao | Có |
| Điều chỉnh độ sáng vùng ngoại vi ống kính | Có |
| Không gian màu | sRGB, Adobe RGB |
| Kính ngắm |
|
| Loại | Gương 5 mặt ngang tầm mắt |
| Độ che phủ | Dọc/ Ngang xấp xỉ 95% |
| Tính năng phóng to | Xấp xỉ 0,87 x (-1m-1 với ống kính 50mm ở vô cực) |
| Thị kính | xấp xỉ 19mm (từ tâm ống kính thị kính ở -1m-1) |
| Điều chỉnh độ tụ bên trong | -3.0 - +1.0 m-1dpt |
| Màn hình ngắm | Gắn cố định |
| Gương | Loại gương đáp trả nhanh |
| Tính năng xem trước Depth-of-field | Có thể xem trước với phím nhấn xem trước depth-of-field |
| Tự động lấy tiêu cự |
|
| Loại | Đăng ký ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha |
| Điểm AF | 9 |
| Phạm vi làm việc điểm AF | EV -0,5 - 18 (ở 23°C/73°F, ISO 100) |
| Các chế độ lấy tiêu cự | AF chụp một ảnh, AI Servo AF, AI Focus AF, lấy tiêu cự bằng tay |
| Tia sáng hỗ trợ AF | ánh sáng loé lên khi tắt của đèn flash bên trong Phạm vi hiệu quả: xấp xỉ 4,0m/13,1 ft. ở trung tâm, xấp xỉ 3,5m/11,5ft ở vùng ngoại biên (gắn đèn Speedlite dành cho máy ảnh loại EOS, tia sáng hỗ trợ AF của đèn Speedlite được phát ra thay thế) |
| Điều chỉnh độ sáng |
|
| Các chế độ quét | Quét đủ khẩu độ TTL với SPC 35 vùng (1) Quét toàn bộ ( có thể kết hợp với các điểm AF) (2) Quét từng phần ( xấp xỉ 9% kính ngắm ở vùng trung tâm) (3) Quét điểm ( ở vùng trung tâm, xấp xỉ 4% kính ngắm) (4) Quét trung bình trọng yếu vùng trung tâm |
| Phạm vi quét | EV 1-20 (ở 23°C/73°F với ống kính EF50mm f/1,4, ISO 100) |
| Điều chỉnh độ sáng | Chương trình AE, AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, AE depth-of-field, hoàn toàn tự động (Chương trình AE không dịch chuyển), Các chế độ điều chỉnh hình ảnh được lập trình trước (Chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp thể thao, chụp chân dung đêm, chụp khi tắt đèn Flash), lấy sáng bằng tay (bao gồm cả đèn tròn), Chương trình AE đèn flash tự động E-TTL II ( quét sáng toàn bộ và quét sáng trung bình) |
| Tốc độ ISO ( Chỉ số độ sáng khuyên dùng) | ISO 100-3200 (dung sai toàn bộ điểm), ISO mở rộng 6400, 12800. * Ở các chế độ Vùng Cơ bản, cài đặt ISO tự động trong vòng 100-1600 * Khi Tốc độ ISO tối thiểu có thể là ISO 200 ( ưu tiên tông màu nổi bật) |
| Bù sáng | +/-3 stops với dung sai 1/3-stop hoặc 1/2-half , điều chỉnh AEB và bằng tay |
| Khoá AE | Tự động: | Có thể áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với chức năng quét sáng toàn bộ khi lấy tiêu cự |
| Bằng tay: | Bằng phím bấm khoá AE |
| Màn trập |
|
| Loại | Màn trập phẳng điều chỉnh điện tử |
| Tốc độ màn trập | 1/4000 giây tới 30 giây, đèn tròn (Tổng phạm vi tốc độ màn trập. Phạm vi khác nhau theo chế độ chụp) X-sync ở 1/200 giây |
| Hệ thống chụp |
|
| Các chế độ chụp | Chụp đơn ảnh, chụp liên tiếp, chụp hẹn giờ 10 giây. Điều khiển từ xa/ Đặt hẹn giờ, tự hẹn giờ 2 giây, tự hẹn giờ 10 giây + chụp liên tiếp (2 đến 10 ảnh) |
| Tốc độ chụp hình liên tiếp | Tối đa xấp xỉ 3,4 ảnh/giây |
| Số lượng ảnh chụp tối đa | Ảnh JPEG Cỡ lớn/ Đẹp: Xấp xỉ 170 ảnh Ảnh RAW: xấp xỉ 9 ảnh |
| Đèn Flash lắp bên trong |
|
| Loại | Đèn pop-up tự động, có thể kéo ra rút vào, đèn flash lắp sẵn bên trong ở gương năm mặt |
| Số chỉ dẫn | 13/43 (tại ISO 100 mét/fít) |
| Thời gian hoàn trả | Xấp xỉ 3 giây |
| Phạm vi che phủ đèn Flash | Độ dài tiêu cự 17mm (tương đương với 27 mm ở định dạng 135) |
| Hệ thống quét đèn Flash | Đèn flash tự động E-TTL II (quét sáng toàn bộ, quét trung bình), khoá FE |
| Chức năng xem trực tiếp |
|
|
|