| Ra mắt vào ngày 24-01-2008. |
| Loại máy | Máy ảnh kỹ thuật số với ống kính đơn phản chiếu, AF/AE có đèn flash lắp sẵn bên trong máy |
| Phương tiện ghi hình | Thẻ SD và SDHC |
| Các ống kính tương thích | Ống kính EF của Canon (bao gồm cả ống kính EF-S) |
| Giá đặt ống kính | Giá EF của Canon |
| Nhân tố ghi hình |
|
| Loại | Bộ cảm biến CMOS dạng đĩa đơn cỡ lớn có độ nhạy, độ phân giải cao |
| Điểm ảnh | Các điểm ảnh hiệu quả: Xấp xỉ 12.20 megapixels (4288 X 2854) Tổng số điểm ảnh: Xấp xỉ 12.40 megapixels (4316 X 2876) |
| Kích thước ảnh | 22,2mm x 14,8mm |
| Tỉ lệ co | 2:3 |
| Hệ thống lọc màu | Bộ lọc màu cơ bản S RGB |
| Bộ lọc màu loại Low-pass | Được lắp cố định ở phía trước bộ cảm biến hình ảnh |
| Định dạng ghi hình |
|
| Định dạng ghi ảnh | Tuân theo quy tắc thiết kế cho hệ thống file máy ảnh 2.0 & EXIF 2.21 |
| Loại ảnh | JPEG, RAW |
| Kích thước file | (1) Ảnh cỡ lớn/ Đẹp: Xấp xỉ 4.3MB (4272 X 2848 pixels), (2) Ảnh cỡ lớn/ Thường : Xấp xỉ 2.2MB (4272 X 2848 pixels), (3) Ảnh cỡ trung/ Đẹp: Xấp xỉ 2.5MB (3088 X 2056 pixels), (4) Ảnh cỡ trung/ Thường: Xấp xỉ 1.3MB (3088 X 2056 pixels), (5) Ảnh cỡ nhỏ/ Đẹp: Xấp xỉ 1.6MB (2256 X 1504 pixels), (6) Ảnh cỡ nhỏ/ Thường: Xấp xỉ 0.8MB (2256 X 1504 pixels), (7) Loại ảnh RAW : Xấp xỉ 15.3MB (4272 X 2848 pixels) (8) Loại ảnh RAW/Cỡ lớn (Đẹp)*: 15.3MB+4.3MB (4272 X 2848 pixels) *Ảnh RAW và JPEG (Ảnh cỡ lớn/ Đẹp) được ghi đồng thời. |
| Đánh số file | Đánh số liên tục, cài đặt đánh số tự động, đánh số bằng tay |
| Không gian màu | sRGB, Adobe RGB |
| Kiểu ảnh | Ảnh tiêu chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh trung thực, ảnh đơn sắc |
| Giao diện | USB 2.0 tốc độ cao dành cho ngõ ra Video (có thể lựa chọn NTSC/PAL) |
| User def. | 1-3 |
| Cân bằng trắng |
|
| Các loại cài đặt | Tự động (AWB), ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh đèn vonfram, tia lửa, đèn huỳnh quang trắng, đèn flash, tự cài đặt (cân bằng trắng tự cài đặt) |
| Cân bằng trắng tự động | Cân bằng trắng tự động với bộ cảm biến hình ảnh |
| Chế độ bù nhiệt màu | Chỉnh sửa cân bằng trắng: ±9 khi gia tăng đủ điểm Gộp cân bằng trắng: ±3 khi gia tăng đủ điểm
* Có thể là chênh lệch giữa màu xanh da trời/màu hổ phách hoặc màu đỏ tươi/màu xanh lá cây |
| Kính ngắm |
|
| Loại kính ngắm | Gương ngắm năm góc với mức ngắm bằng mắt |
| Độ che phủ | 95% theo chiều dọc và chiều ngang đối với các điểm ảnh hiệu quả |
| Độ phóng đại | Xấp xỉ 0,87x (-1m-1 đi ốp với ống kính 50mm ở vô cực) |
| Điểm đặt mắt | 19mm |
| Phạm vi điều chỉnh khúc xạ | -3.0m-1 - +1.0 m-1 đi ốp |
| Màn hình ngắm | Cố định |
| Gương | Loại gương nửa phản chiếu nhanh (Truyền: tỉ lệ tương phản 40:60) |
| Thông tin kính ngắm | Thông tin AF (Điểm AF, ánh sáng xác minh tiêu cự). Tthông tin ánh sáng (tốc độ màn trập, giá trị khẩu độ, tốc độ ISO, khoá AE, độ sáng, chu kỳ quét sáng điểm, cảnh báo độ sáng). Tthông tin đèn flash (đèn flash đã sẵn sàng, bù sáng đèn flash, xung tốc độ cao, khoá EF, ánh sáng giảm đỏ mắt). Các thông tin về ảnh (Chụp ảnh đơn sắc, số lượng ảnh chụp tối đa (hiển thị 1 con số), chỉnh sửa cân bằng trắng, thông tin thẻ SD) |
| Xem trước Depth-of-field | Có hỗ trợ với phím nhấn xem trước depth-of-field |
| Lấy tiêu cự tự động |
|
| Loại | Bộ cảm biến CMOS được thiết kế cho TTL-CT-SIR AE |
| Các điểm AF | 9 |
| Phạm vi làm việc AF | EV 0,5 – 18 (ở 23°C/ 73°F, ISO 100) |
| Các chế độ lấy tiêu cự | One-Shot AF, AI Servo AF, AI Focus AF, lấy tiêu cự bằng tay (MF) |
| Lựa chọn điểm AF | Tự động, bằng tay |
| Đèn báo điểm AF hoạt động | Hiển thị trên kính ngắm và thông báo trên màn hình LCD |
| Tia sáng hỗ trợ AF | Ánh sáng gián đoạn của đèn flash Phạm vi hoạt động hiệu quả: xấp xỉ 4.0m/13.1 ft ở vùng trung tâm, xấp xỉ 3.5m/11.5ft ở vùng ngoại vi (có kèm theo đèn Speedlite được thiết kế dành cho loại máy ảnh EOS, tia sáng hỗ trợ AF của đèn Speedlite được phát ra thay thế) |
| Điều chỉnh độ sáng |
|
| Hệ thống quét sáng | Quét khẩu độ đầy TTL với SPC vùng 35 điểm (1) Quét toàn bộ (có thể kết nối với tất cả các điểm AF) (2) Quét từng phần (xấp xỉ 9% kính ngắm ở vùng trung tâm) (3) Quét điểm (ở trung tâm, xấp xỉ 4% kính ngắm) (4) Quét trung bình trọng tâm ở vùng trung tâm |
| Phạm vi quét sáng | EV 1-20 (ở 23°C /73°F với ống kính 50mm f/1,4, ISO 100) |
| Các chế độ lấy sáng | Chương trình AE , AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, AE depth-of-field, lấy sáng hoàn toàn tự động (Chương trình AE không thể dịch chuyển), các chế độ kiểm soát hình ảnh được lên chương trình (Chụp chân dung, phong cảnh, cận cảnh, thể thao, chụp đêm, chụp khi đèn flash tắt), lấy sáng bằng tay (bao gồm cả ánh đèn tròn) Chương trình AE đèn flash tự động E-TTL II (quét sáng toàn bộ và quét trung bình) |
| Tốc độ ISO | Cài đặt tự động, 100-1600 (khi gia tăng toàn bộ điểm) |
| Bù sáng | +/-3 điểm khi gia tăng nửa 1/3-điểm hoặc 1/2, Chỉnh sửa bằng tay và AEB |
| Khoá AE | Khoá AE tự động và khoá AE bằng tay |
| Màn trập |
|
| Loại màn trập | Màn trập cơ học phẳng vùng trung tâm di chuyển theo hướng dọc với tất cả tốc độ được điều khiển điện tử |
| Các tốc độ màn trập | 1/4000 – 1/60 giây, xung X ở 1/200 giây, 1/4000 – 30 giây, Bóng tròn (Tổng phạm vi tốc tộ màn trập có sẵn khác nhau theo chế độ chụp) gia tăng 1/3 điểm |
| Nhả màn trập | Nhả màn trập điện từ bằng một phím nhấn mềm |
| Hẹn giờ | Đặt chế độ chờ 10 giây, 2 giây, tự hẹn giờ, chờ 10 giây+ tiếp tục chụp (2 đến 10 ảnh) |
| Điều khiển từ xa | Tương thích với: Công tắc điều khiển từ xa RSS-60E3 Điều khiển từ xa RC-5/RC-1 |
| Đèn flash lắp sẵn bên trong |
|
| Loại đèn | Đèn flash lắp sẵn bên trong, pop-up tự động, có thể rút ra kéo vào được trong gương năm mặt |
| Số chỉ dẫn | 13/43 (ISO 100, đơn vị mét/ feet) |
| Thời gian quay lại | Xấp xỉ 3 giây |
| Hiển thị đèn flash đã sẵn sàng | Ánh sáng biểu thị đèn flash đã sẵn sàng trên kính ngắm |
| |